Employment là gì cùng câu hỏi employment authorization là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt employment employment /im”plɔimənt/ danh từ sự dùng, sự thuê làm (công…) sự làm công, việc làmout of employment: không có việc làm, thất nghiệpsự dùngLĩnh vực: xây dựngsự làm côngdual employment … Đọc tiếp

Mother in law là gì cụm từ biological mother là gì

Nghe phát âm Nghe phát âm 1 /“mʌðərinlɔ:/ 2 Thông dụng 2.1 Danh từ 2.2 Mẹ chồng, mẹ vợ /“mʌðərinlɔ:/ Thông dụng Danh từ Mẹ chồng, mẹ vợ Fix lỗi đăng nhập + thêm chức năng bộ gõ tiếng việt online trên Rung.vn 0 12 8.101 Những vật dụng hằng ngày nhưng chưa chắc bạn … Đọc tiếp

Governing law là gì làm rõ governing law nghĩa là gì

Chắc hẳn ai cũng nghe nói đến từ Governing Law, nhưng ít ai biết rõ từ này có ý nghĩa như thế nào. Hãy cùng Blog Luật Việt tìm hiểu về Governing Law trong tiếng Việt nghĩa là gì? Governing Law là gì? Động từ “govern” có nghĩa là cai trị, thống trị, cầm quyền, … Đọc tiếp

Substantive law là gì cụm từ civil law và common law là gì

Procedural law consists of the set of rules that govern the proceedings of the court in criminal lawsuits as well as civil and administrative proceedings. The court needs to conform to the standards setup by procedural law, while during the proceedings. These rules ensure fair practice and consistency in the “due process”. Substantive law is … Đọc tiếp

Case law là gì cũng như case là gì

Giới thiệu Tin tức – Sự kiện Đào tạo đại học ĐT sau đại học ĐT-BD NV Kiểm sát NC-KH Đơn vị trực thuộc ĐBCL giáo dục Th.S Lê Văn Sua 1.Án lệ là gì? Án lệ (tiếng Pháp-Jurisprudence) được hiểu là: Đường lối giải thích và áp dụng luật pháp của các tòa án … Đọc tiếp

Law enforcement là gì thắc mắc law enforcement agency là gì

1 Chuyên ngành 1.1 Luật 1.1.1 Danh từ 1.1.1.1 Cảnh sát hỗ trợ tư pháp Chuyên ngành Luật Danh từ Cảnh sát hỗ trợ tư pháp Danh từ : (chính trị) thượng nghị sĩ đặc trách công tác pháp luật ở nghị viện, danh từ; số nhiều laws .merchant, bộ luật theo tục lệ quốc … Đọc tiếp