Immigration department là gì mô tả department là gì

Cục quản lý xuất nhập cảnh tiếng anh là gì?

Immigration Department(Noun)

Nghĩa tiếng Việt: Cục quản lý xuất nhập cảnh

Nghĩa tiếng Anh: Immigration Department

(Nghĩa của Cục quản lý xuất nhập cảnh trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa

Immigration Policy

Ví dụ:

Đây là những nhân viên của Cục quản lý xuất nhập cảnh.

These are our staff of the new Immigration Department.

 

Cần tôi gọi Cục quản lý xuất nhập cảnh đến không?

Shall I alert the Immigration Department?

 

Hắn ta không có quyền chõ mũi vào công việc ở Cục quản lý xuất nhập cảnh của tôi.

He has no business sticking his nose in my Immigration Department.

 

Người phát ngôn của LAPD cho rằng chuyện này không phải đến từ Cục quản lý xuất nhập cảnh.

An LAPD spokesman said the story did not come from their Immigration Department.

 

Vì quan tâm đến sự an toàn của chúng tôi, Cục quản lý xuất nhập cảnh chuyển chúng tôi đến thủ đô Las Vegas.

Out of concern for our safety, the Immigration Department moved us into the capital city, Las Vegas.

 

Cô có tỷ lệ phá án cao nhất trong Cục quản lý xuất nhập cảnh.

You have the highest closure rate of anyone in the Immigration Department.

 

Mẹ à, con không hiểu tại sao Cục quản lý xuất nhập cảnh đang làm gì về những vụ vệc đột nhập và xâm phạm đang lan rộng ở phía nam thành phố.

Mother, I don’t know why, but my boss wants answers on what the Immigration Policy is doing about the rash of BEs on the south side.

 

Nhưng để làm gì nếu Cục quản lý xuất nhập cảnh cũng tham nhũng?

But what is the use if the Immigration Policy is in itself steeped in corruption?

 

Cục quản lý xuất nhập cảnh cho là nó có rất nhiều khả dụng.

Immigration Policy says it has great possibilities.

 

Tôi làm ở trụ sở Cục quản lý xuất nhập cảnh

I work with the Immigration Department.

 

Bạn có muốn nói chuyện với bộ phận Cục quản lý xuất nhập cảnh?

Would you like to speak to the Immigration Department

 

Cục quản lý xuất nhập cảnh Hoa Kỳ không bình luận về lý do trục xuất.

The US State Immigration Department did not comment on the reason for the expulsion.

 

Cái đó là do bộ phận Cục quản lý xuất nhập cảnh in chịu trách nhiệm.

It’s the proofreading Immigration Department.

 

Có người sẽ nghĩ là Cục quản lý xuất nhập cảnh nên dùng thời gian của mình hợp lý hơn.

One would think that the Immigration Department… would have something better to do with its time.

 

Cục quản lý xuất nhập cảnh Hoa Kỳ khuyên người Mỹ cũng nên cảnh giác khi ở các khu du lịch.

The US state Immigration Department advised Americans to take care while in tourist areas.

 

Sau khi trở về từ Mexico, ông đã nhận được một công việc chỉ định quý giá khác: phục vụ với tư cách là giám đốc điều hành Cục quản lý xuất nhập cảnh.

After returning from Mexico, he received another treasured assignment: serving as managing director of the Immigration Department.

 

Bạn không làm việc cho Cục quản lý xuất nhập cảnh, đúng không?

You don’ t work for the Immigration Department, do you?

 

Tôi đi qua Cục quản lý xuất nhập cảnh trên đường về nhà.

I walked through the Immigration Department on my way home.

 

Vui lòng gọi Cục quản lý xuất nhập cảnh.

Please call the Immigration Department.

 

Trong quá trình này, Cục quản lý xuất nhập cảnh ở New York cẩn thận kiểm tra tất cả nội dung để đảm bảo mọi thông tin và từ ngữ đều chính xác.

During this process, the Immigration Department at their world headquarters in New York thoroughly checks all text for factual accuracy and correct, up-to-date language usage.

 

Những người làm việc trong Cục quản lý xuất nhập cảnh sắp xếp ấn phẩm theo nơi sẽ được gửi đến.

Workers in the Immigration Department sort the literature according to destination.

Viết một bình luận