Chủ quan tiếng anh là gì bình luận về chủ quan tiếng anh là gì

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Vietnamese

Murdock đã chuẩn bị kết liễu. Nhưng do chủ quan nên nhận phải một loạt những đòn đánh…

English

Murdock had him on the ropes but let his glove drop and got tagged with a series of devastating…

Vietnamese

Trường hợp tài sản, đồ dùng trong phòng bị mất, hỏng do chủ quan Quý khách sẽ phải bồi thường 100% giá trị hiện hành

English

In the event of loss or damage of any property or stuff in the room as a result of subjective reasons, You shall make 100% indemnity for its current price.

Vietnamese

Thứ lỗi vì tôi đã kết luận quá một cách rõ ràng nhưng rõ ràng là tôi cảm thấy chủ quan và bắt buộc phải chuyên nghiệp để nói vài điều về nó.

English

Forgive me for stating the obvious, but it”s so obvious I felt personally and professionally obligated to say something about it.

Vietnamese

Trong khi vui mừng với chiến tích mới giành được, Guardiola nhắc nhở các học trò của mình không được chủ quan khi trở lại thi đấu trong đầu Năm mới.

English

And, while Guardiola was delighted with the latest trophy win, he urged his squad not to let their standards drop when they resume early in the New Year.

Vietnamese

Họ bảo rằng anh ta là 1 luật sư tồi… mà thực tế là họ đã giao cho anh ta một vụ kiện quan trọng nhất của họ lo cho 1 trong những thân chủ quan trọng nhất của họ.

English

– That”s all. They are saying that he wasn”t a good lawyer. Yet they gave him a lawsuit for one of their most important clients.

Vietnamese

Trong những năm vừa qua, nuôi trồng thuỷ hải sản chiếm tỷ trọng cao trong giá trị sản lượng của ngành, tốc độ tăng trưởng cũng lớn hơn nhiều so với khu vực đánh bắt do nhiều nguyên nhân khách quan và chủ quan.

English

During the previous years, the aquafarming and seafood made up high density of the production of the aquaculture, and the growth rate was bigger compared to catching fish areas due to objective and subjective reasons.

Vietnamese

Việc có được chiến thắng dễ dàng trước Pháo thủ ở lượt đi khiến cho đội bóng nước Đức có phần chủ quan ở lượt về và Arsenal đã suýt nữa lội ngược dòng thành công khi giành chiến thắng 2-0 ngay trên sân khách.

English

The ease with which they beat the Gunners first time around appeared to result in the German”s taking their eye off the ball for the second encounter, Arsenal coming within a whisker of overturning the first-leg deficit as they went out on away goals following a 2-0 win.

Vietnamese

Tướng quân ạ, dường như ta khá chủ quan… khi trách phe ly khai Sibetia… về những sự cố này mà chưa biết rõ về chính người của ta. Ông đồng ý không?

English

It would seem presumptuous to blame this incident on Siberian separatists before the whereabouts of your own people are determined.

Vietnamese

Tuy nhiên, các yếu tố trên luôn tác động và có mối quan hệ biện chứng với nhau thông qua nhân tố chủ quan đó là phẩm chất, đạo đức, trí tuệ và năng lực vẹn toàn và với phương pháp tư duy biện chứng giúp Đại tướng Võ Nguyên Giáp chiêm nghiệm, chắt lọc, đúc kết và chuyển hóa thành tư tưởng mới mẻ, đặc sắc.

English

However, the above factors always influence and have a dialectical relationship with each other through the subjective factor that is the quality, morality, intellect and perfect ability as well as dialectical thinking methodology which helps General Vo Nguyen Giap contemplated, distilled, refined and transformed it into a new, unique thought.

tum tumhara naam vatao(Hindi>English)birthright to be a person(English>Gujarati)3f(English>French)disperdere(Latin>Finnish)ali(Latvian>English)absorbent garment having a weakened region(English>Burmese)le travail va bien et toi(French>English)supersonic(French>English)decompositores(Portuguese>English)gipit ako sa pera ngayon(Tagalog>English)me te aroha(Maori>English)bunga kantan(Malay>English)oʻzgartirishingiz(Uzbek>Russian)ubi o ubi est meus sub ubi(Latin>English)sfogliata(English>Italian)light beams(English>Spanish)laboratorinės(Lithuanian>Finnish)ligação dinâmica(Portuguese>English)diffido al pagamento(Italian>English)我不明白了(Chinese (Simplified)>Malay)jikani(Xhosa>English)dreaming it possible lyrics(English>Tagalog)i will be calling you(English>Hindi)ferent(Latin>Spanish)tilapia(Polish>English)

topbinhduong.net is the world”s largest Translation Memory. It has been created collecting TMs from the European Union and United Nations, and aligning the best domain-specific multilingual websites.

We”re part of topbinhduong.net, so if you ever need professional translation services, then go checkout our main site

We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK

Viết một bình luận